| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TIẾN THÀNH ĐỨC PHỔ |
| Tên viết tắt | CôNG TY TNHH TIếN THàNH ĐứC PHổ |
| Tên giao dịch | CôNG TY TNHH TIếN THàNH ĐứC PHổ |
| Địa chỉ | Tổ dân phố An Trường, Phường Đức Phổ, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Nhật Trung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 06:29 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1811 | In ấn |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
28 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua