| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP THAIGROUP QUẢNG NGÃI |
| Tên viết tắt | THAIGROUP QUANG NGAI JSC |
| Tên tiếng Anh | THAIGROUP QUANG NGAI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAIGROUP QUANG NGAI JSC |
| Địa chỉ | Số 308 đường Hai Bà Trưng, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Khương Duy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 13:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP THAIGROUP QUẢNG NGÃI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R91020 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
154 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua