| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÚC HỮU |
| Tên viết tắt | PHUC HUU COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHUC HUU COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUC HUU COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 71/7 đường 2/4, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Phúc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 31/08/2026 01:34 Cập nhật ngay |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1811 | In ấn |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| Q8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 143 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
106 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua