| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV GOLD KHÁNH HÒA |
| Tên viết tắt | CÔNG TY GOLD KHÁNH HÒA |
| Tên tiếng Anh | KHANH HOA GOLD MTV CO., LTD |
| Tên giao dịch | CÔNG TY GOLD KHÁNH HÒA |
| Địa chỉ | Thôn 5, Xã Diên Thọ, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Minh Tuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/06/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/06/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 01:08 Cập nhật ngay |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 23 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
218 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua