| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINGSTON GREEN FOOD |
| Tên viết tắt | KINGSTON GREEN FOOD CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | KINGSTON GREEN FOOD COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KINGSTON GREEN FOOD CO., LTD |
| Địa chỉ | xóm Tây Viên, thôn Đông Bình, Phường An Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Tuyên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 01:02 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINGSTON GREEN FOOD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 168 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
32 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua