| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỖ HUỆ |
| Tên viết tắt | DO HUE TRADE INVESTMENT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | DO HUE TRADE INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DO HUE TRADE INVESTMENT CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 23 Nguyễn Trường Tộ - Tổ 13 Bằng Châu, Phường An Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Huệ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 21:16 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỖ HUỆ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 68 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua