| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÁI KHANG |
| Tên viết tắt | TKCO |
| Tên tiếng Anh | THAI KHANG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TKCO |
| Địa chỉ | Đường Hùng Vương - tổ 5 - KV 9, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/10/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/10/2006 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 02:40 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46497 | Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46595 | Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| G46631 | Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| G46691 | Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| G46697 | Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| G46699 | Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47891 | Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N82191 | Photo, chuẩn bị tài liệu |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| B08101 | Khai thác đá |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C20222 | Sản xuất mực in |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 463 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
32 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua