| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CNC TÂY NINH |
| Địa chỉ | TL2-03, tầng 2, TTC Plaza, 217 – 219 đường 30/4, Phường Tân Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Hà My |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 12:08 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CNC TÂY NINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
16 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
296 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua