| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN HTQ VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | HTQ VIETNAM MINERAL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HTQ VIETNAM MINERAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HTQ VIETNAM MINERAL CO.,LTD |
| Địa chỉ | 1750/45 đường Mỹ Phước Tân Vạn, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Xuân Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 04:16 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.223 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua