| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XANH THANH LONG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY MTX THANH LONG |
| Tên tiếng Anh | THANH LONG GREEN ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY MTX THANH LONG |
| Địa chỉ | Số 48, tổ 2, khu phố 3B, Phường Thới Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN DUY TRƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/09/2026 04:59 Cập nhật ngay |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua