| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIETNAM TECHNOLOGY ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM TECHNOLOGY ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIETNAM TECHNOLOGY ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số B12/1070, Khu phố 8, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Thủy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/08/2026 20:13 Cập nhật ngay |
| C1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 869 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua