| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÂN PHONG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH KT VP |
| Tên tiếng Anh | VAN PHONG TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH KT VP |
| Địa chỉ | Số 584, đường Phạm Văn Thuận, khu phố 5, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Minh Vũ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 20:23 Cập nhật ngay |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua