| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP G.C |
| Tên viết tắt | G.C AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | G.C AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 71 Xóm 4, Thôn Lạc Trị, Xã Liên Hương, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thăng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/07/2026 19:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP G.C đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.242 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
105 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua