| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VANXA REIT |
| Tên viết tắt | VANXA REIT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VANXA REIT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VANXA REIT CO., LTD |
| Địa chỉ | TDP4, Phường Hương Trà, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Hữu Nghĩa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/05/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/05/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VANXA REIT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| K6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua