| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI TRỒNG CÔNG NGHỆ CAO ĐẠI HỮU PHƯỚC |
| Tên viết tắt | DAI HUU PHUOC JSC |
| Tên giao dịch | DAI HUU PHUOC JSC |
| Địa chỉ | Thôn Phước Lộc, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nhật |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 23:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI TRỒNG CÔNG NGHỆ CAO ĐẠI HỮU PHƯỚC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa. |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Có tổng cộng 178 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua