| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV ANH DŨNG PHÁT |
| Tên viết tắt | ANH DUNG PHAT LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | ANH DUNG PHAT LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | ANH DUNG PHAT LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Khối 3A, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Anh Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 09:18 Cập nhật ngay |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1076 | Sản xuất chè |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1811 | In ấn |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 217 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
94 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua