| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GPT |
| Tên viết tắt | SXTM GPT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | GPT PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SXTM GPT CO.,LTD |
| Địa chỉ | xóm Tân Phú, Xã Nghĩa Thọ, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Phương Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/06/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/06/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:04 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1811 | In ấn |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua