| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VỆ SINH TM & DV BÌNH MINH |
| Địa chỉ | Xóm 2, Xã Lam Thành, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHAN THỊ THI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 16:09 Cập nhật ngay |
| N8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1811 | In ấn |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4311 | Phá dỡ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
211 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua