| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ NA |
| Tên viết tắt | VẬN TẢI QUỐC TẾ NA |
| Tên tiếng Anh | NA INTERNATIONAL TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VẬN TẢI QUỐC TẾ NA |
| Địa chỉ | Xóm 7, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Thị Dinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 11:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ NA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| H5320 | Chuyển phát |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
277 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua