| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFOODS TÂN KỲ |
| Tên viết tắt | TAN KY GREENFOODS |
| Tên tiếng Anh | TAN KY GREENFOODS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN KY GREENFOODS |
| Địa chỉ | Xóm Vạn Long, Xã Giai Xuân, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Dần |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/07/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/07/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 01:41 Cập nhật ngay |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 133 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
242 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua