| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VIFAST |
| Tên viết tắt | VIFAST IMPORT EXPORT TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIFAST IMPORT EXPORT TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | VIFAST IMPORT EXPORT TRADING LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Khối Hồng Hải, Phường Quỳnh Mai, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/11/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/11/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 07:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VIFAST đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 310 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua