| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ LỘC HUYỀN |
| Tên viết tắt | PHU LOC HUYEN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHU LOC HUYEN JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Nhà ông Đặng Quang Lưu, Thôn 5, Xã Hội Sơn(Hết hiệu lực), Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Phú Lập |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:33 Cập nhật ngay |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua