| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC CNL |
| Tên viết tắt | CNL REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | CNL REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CNL REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Cầu Khuôn, Xã Văn Hiến, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thị Liễu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 18:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC CNL đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
208 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua