| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THUONG MẠI LPT |
| Địa chỉ | Xóm 1, Xã An Châu, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | LƯU THỊ HÀ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 14:11 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THUONG MẠI LPT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
111 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua