| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯỚC HUY |
| Tên viết tắt | PHUOC HUY INVESTMENT & CONSTRUCTION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | PHUOC HUY INVESTMENT & CONSTRUCTION CO., LTD |
| Tên giao dịch | PHUOC HUY INVESTMENT & CONSTRUCTION CO., LTD |
| Địa chỉ | Đội 9, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đậu Công Hòa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/02/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/02/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 00:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯỚC HUY đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7310 | Quảng cáo |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua