| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK VÀ TMDV AN THỊNH PHÁT |
| Tên viết tắt | AN THINH PHAT IMPORT EXPORT AND SERVICE COMMERCE COMPANY LIM |
| Tên tiếng Anh | AN THINH PHAT IMPORT EXPORT AND SERVICE COMMERCE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN THINH PHAT IMPORT EXPORT AND SERVICE COMMERCE COMPANY LIM |
| Địa chỉ | Xóm Hà Đông, Xã Diễn Hoàng(Hết hiệu lực), Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hồ Thị Phương Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/12/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/12/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 06:49 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 23 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
225 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua