| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRÀNG THỊNH |
| Địa chỉ | Xóm 11, Xã Lương Sơn, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/06/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/06/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 12:45 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRÀNG THỊNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C30200 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| R9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| S94990 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.948 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
124 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua