| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NTT |
| Địa chỉ | Xóm 3 (Xã Sơn Thành), Xã Hợp Minh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Thi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/02/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 16:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NTT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| H51100 | Vận tải hành khách hàng không |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| H51200 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| J58130 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
124 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua