| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP SHB THANH HÓA |
| Địa chỉ | Số nhà 63, đường Nguyễn Đốc, Tiểu khu tập Cát, Thị trấn Nông Cống(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Quang Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/08/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 12/06/2026 18:56 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4311 | Phá dỡ |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1811 | In ấn |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
268 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua