| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XD 368 |
| Tên viết tắt | 368 XD INVESTMENT .,JSC |
| Tên tiếng Anh | 368 XD INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | 368 XD INVESTMENT .,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Bộ đầu, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Thuỷ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 15:25 Cập nhật ngay |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 29 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
259 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua