| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TL GLOBAL |
| Tên viết tắt | TL GLOBAL.CO., LTD |
| Tên giao dịch | TL GLOBAL.CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Phú Xuân, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Văn Lê |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 23:36 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TL GLOBAL đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5310 | Bưu chính |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0114 | Trồng cây mía |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5320 | Chuyển phát |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua