| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÂY XANH PHÚC LỘC THANH HOÁ |
| Tên viết tắt | PHUC LOC THANH HOA GREEN TREES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | PHUC LOC THANH HOA GREEN TREES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHUC LOC THANH HOA GREEN TREES JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Yên Trung, Xã Hợp Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Thọ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:08 Cập nhật ngay |
| N8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 174 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua