| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ YÊN TRƯỜNG |
| Tên viết tắt | YENTRUONG CO.LTD |
| Tên tiếng Anh | YEN TRUONG INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | YENTRUONG CO.LTD |
| Địa chỉ | Thửa đất số 11 và 12, tờ bản đồ số 46, Cụm công nghiệp Thường Xuân, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thái Xuân Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 18:22 Cập nhật ngay |
| A0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
123 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua