| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP XANH NGA SƠN |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Đội, Xã Nga Thắng, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/11/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/11/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 23:21 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP XANH NGA SƠN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0111 | Trồng lúa. |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0127 | Trồng cây chè |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.043 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
131 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua