| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT THƯƠNG MẠI VÀ XD UBL THANH HÓA |
| Tên viết tắt | UBL THANH HOA TRADING.,JSC |
| Tên tiếng Anh | UBL THANH HOA INVESTMENT, TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | UBL THANH HOA TRADING.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn 8, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Tĩnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 00:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT THƯƠNG MẠI VÀ XD UBL THANH HÓA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 142 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua