| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LONG PHƯƠNG |
| Tên viết tắt | LONG PHUONG INVESTMENT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LONG PHUONG INVESTMENT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tòa nhà TT1, Khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Phú Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 13:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LONG PHƯƠNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F41000 | Xây dựng nhà các loại. |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua