| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH AUTO SOLUTION VINA |
| Tên viết tắt | AUTO SOLUTION |
| Tên tiếng Anh | AUTO SOLUTION VINA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AUTO SOLUTION |
| Địa chỉ | Khu 5, Xã Hy Cương, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Trung Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/08/2026 09:12 Cập nhật ngay |
| C3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
390 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua