| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KSV |
| Tên viết tắt | KSV TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KSV TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu 3, Xã Phùng Nguyên, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 02:48 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1811 | In ấn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 136 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
165 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua