| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU CHIẾN TRƯỜNG |
| Tên viết tắt | CHIEN TRUONG IMPORT EXPORT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | CHIEN TRUONG IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CHIEN TRUONG IMPORT EXPORT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu 3, Xã Hoàng Cương, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Trường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 16:11 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU CHIẾN TRƯỜNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 184 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua