| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIỆP VIỆT |
| Tên viết tắt | CARD VIET CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | CARD VIET COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CARD VIET CO.,LTD |
| Địa chỉ | Khu 10, Phường Vân Phú, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Mạnh Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 30/05/2026 15:05 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THIỆP VIỆT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua