| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC PHÚ THỌ |
| Tên viết tắt | HONG PHUC PHU THO CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HONG PHUC PHU THO COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HONG PHUC PHU THO CO., LTD |
| Địa chỉ | Khu 4, Xã Tu Vũ, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Hòa Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/12/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/12/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 08:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC PHÚ THỌ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| J61300 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H53200 | Chuyển phát |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H53100 | Bưu chính |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
229 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua