| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NAM PHÚ LÂM |
| Tên viết tắt | NAM PHÚ LÂM .,JSC |
| Tên tiếng Anh | NAM PHÚ LÂM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NAM PHÚ LÂM .,JSC |
| Địa chỉ | Khu Nam Nhạc, Xã Bản Nguyên, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HỮU CHỈNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/08/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/08/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:21 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 14100 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 43221 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 46411 | Bán buôn vải |
| 46413 | Bán buôn hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 46593 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 49312 | Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 52242 | Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77101 | Cho thuê ô tô |
| 77109 | Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 95210 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 57 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua