| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Nhân Đạo Sang Nhung Phú Thọ |
| Tên viết tắt | SANG NHUNG PT JSC |
| Địa chỉ | Tầng 2, số nhà 17, tổ 26, khu 13, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Sang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/02/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/02/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 25/07/2026 07:53 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Nhân Đạo Sang Nhung Phú Thọ đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| Q87302 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42102 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46496 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| G46497 | Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46593 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| G46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| G46696 | Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| G46697 | Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H49312 | Vận tải hành khách bằng taxi |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I55101 | Khách sạn |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P85322 | Dạy nghề |
| Q87101 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh |
| Q87109 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| Q87301 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) |
| Q87303 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật |
| Q88101 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) |
| Q88102 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh |
| Q88103 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật |
| Q88900 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N78301 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua