| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THANH LÂM |
| Tên viết tắt | THANH LÂM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | Thanh Lam Company Limited |
| Tên giao dịch | THANH LÂM CO., LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 72, khu Núi Trang- TTPC, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Khắc Ngà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/02/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/03/2006 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:19 Cập nhật ngay |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua