| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KHẢI LINH |
| Tên viết tắt | KHAI LINH COMMERCE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KHAI LINH COMMERCE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KHAI LINH COMMERCE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Phố Me, Xã Tam Dương, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ QUANG KHÁNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 20:14 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
165 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua