| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GLINK ĐẠI BẢO |
| Tên viết tắt | GLINK DAI BAO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GLINK DAI BAO JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ 12, Xã Thanh Vân(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Hồng Phong |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:20 Cập nhật ngay |
| J6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính. |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 60 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua