| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ VŨ GIA BẮC NINH |
| Tên tiếng Anh | VU GIA BAC NINH INVESTMENT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Lô CN 01-03, Cụm Công nghiệp Danh Thắng – Đoan Bái, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ HÙNG SƠN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/06/2026 07:22 Cập nhật ngay |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua