| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CMC BÌNH MINH |
| Tên viết tắt | CMC BINH MINH COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CMC BINH MINH COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CMC BINH MINH COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Thượng Phúc, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Văn Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 07:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH CMC BÌNH MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| B0893 | Khai thác muối |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1811 | In ấn |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 67 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
774 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua