| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN HỘI |
| Tên viết tắt | VAN HOI ST CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VAN HOI SERVICES TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | VAN HOI ST CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Minh( Tại nhà bà Nguyễn Thanh Mai), Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NÔNG VĂN HỘI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 13:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VĂN HỘI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua