CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ |
| Tên viết tắt | MY DO TMDV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MY DO TMDV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MY DO TMDV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Tân Hoà, Xã Lạng Giang, TP Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lâm Thị Nhỉnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 02:54 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C1811 | In ấn |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| B0893 | Khai thác muối |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ, mã số thuế 2400979792 và địa chỉ Thôn Tân Hoà, Xã Lạng Giang, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ là Hoàn thiện công trình xây dựng (mã ngành F4330). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 109 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ là Lâm Thị Nhỉnh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2400979792.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ ở đâu?
CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Tân Hoà, Xã Lạng Giang, TP Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Lạng Giang, Bắc Ninh.
CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ còn hoạt động không?
Mã số thuế 2400979792 của CÔNG TY TNHH TMDV MỸ ĐỘ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lạng Giang
513Tổng doanh nghiệp
281Đang hoạt động
225Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH367
Công ty cổ phần55
Công ty TNHH MTV51
Doanh nghiệp tư nhân11
Hợp tác xã9
Cơ quan nhà nước khác7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST279
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST127
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký67
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh22
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST9
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký7
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Bắc Ninh
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
